Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁI TẠO?
◊tái tạo
▫ verb
▪ to re▪ create, to recycle. to establish again
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỤI TAO
◊tụi tao
▪ (infml.) nous; nous autres (en s'adressant à des inférieurs ou même à des égaux).
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẠI SAO?
◊tại sao
▪ [why] aber ja, aber nein, warum, weshalb
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỤI TAO
◊tụi tao
▪ мы;
▪ наш
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁI TẠO?
◊tái tạo
▪ đg. 1 Tạo ra lại, làm ra lại. Ơn tái tạo (ơn cứu sống). Tái tạo cuộc đời cho một kẻ hư hỏng. 2 Phản ánh hiện thực có hư cấu, tưởng tượng, nhưng chân thật và sinh động đến mức như làm sống lại hiện thực. Tác phẩm nghệ thuật tái tạo cuộc sống. Sự tái tạo nghệ thuật.