Vietnamese-English Dictionary
◊ TỤM
◊tụm
▫ verb
▪ to gather
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỤM
◊tụm
▪ se rassembler; se grouper; s'attrouper.
◦ Tụm năm tụm ba se rassembler en petits groupes (pour concerter quelque mauvais acte).
Vietnamese Dictionary
◊ TỤM
◊tụm
▪ đg. Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau. Đứng tụm cả lại một chỗ.