Vietnamese-English Dictionary
◊ TỤNG NIỆM
◊tụng niệm
▫ verb
▪ to chant prayers, to pray
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỤNG NIỆM
◊tụng niệm
▪ psalmodier des prières.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỤNG NIỆM
◊tụng niệm
▪ [to pray] beten
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỤNG NIỆM
◊tụng niệm
▪ молиться
Vietnamese Dictionary
◊ TỤNG NIỆM
◊tụng niệm
▪ đgt. Tụng kinh và niệm Phật nói chung.