Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐI ĐỨNG?
◊đi đứng
▪ Have a gait (in some way)
◦ Đi dứng bệ_vệ To have a stately gait
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỦ ĐỨNG
◊tủ đứng
▪ armoire
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỰ ĐỘNG?
◊tự động
▪ [automatic] Automatik, automatisch, maschinell
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÙ ĐỌNG?
◊tù đọng
▪ коснеть;
▪ заставлять II;
▪ проточный
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TƠ ĐỒNG?
◊tơ đồng
▪ Tiếng đàn (dùng trong vần thơ) Cùng trong một tiếng tơ đồng, Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm (K).