Vietnamese-English Dictionary
◊ TỦ LẠNH
◊tủ lạnh
▫ noun
▪ refrigerator, fridge
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỦ LẠNH
◊tủ lạnh
▪ réfrigérateur; frigidaire
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỦ LẠNH
◊tủ lạnh
▪ [refrigerator] Eisschrank, Kühlschrank
▪ [fridge] Kühlschrank
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỦ LẠNH
◊tủ lạnh
▪ холодильник;
▪ ледник
Vietnamese Dictionary
◊ TỦ LẠNH
◊tủ lạnh
▪ d. Tủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) lâu bị hư hỏng.