Vietnamese-English Dictionary
◊ TỦ SÁCH
◊tủ sách
▫ noun
▪ bookcase
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỦ SÁCH
◊tủ sách
▪ bobliothèque
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỦ SÁCH
◊tủ sách
▪ [bookcase] Bücherregal
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỦ SÁCH
◊tủ sách
▪ серия;
▪ библиотека
Vietnamese Dictionary
◊ TỦ SÁCH
◊tủ sách
▪ dt. 1. Tập hợp sách báo dùng cho gia đình tủ sách gia đình. 2. Những loại sách báo cùng loại, thường là của cùng một nhà xuất bản, giới thiệu theo những chủ đề nhất định và nhằm phục vụ cho những đối tượng nhất định tủ sách văn học tủ sách thiếu nhi.