Vietnamese-French Dictionary
◊ TỦ
◊tủ
▪ armoire
◦ Tủ ba buồng armoire à trois corps
▪ cargaison ; cartes
◦ Nó có cả một tủ giai_thoại il a toute une cargaison d'anecdotes
◦ Nó còn giấu tủ đấy il cache encore ses cartes
▪ chapitres qu'on a bien préparés (pour un examen)
◦ Đầu_đề thi trúng tủ le sujet à l'examen tombe juste sur un chapitre qu'on a bien préparé
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỦ
◊tủ
▪ шкаф
Vietnamese Dictionary
◊ TỦ
◊tủ
▪ d. 1. Hòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong... Tủ áo; Tủ sách; Tủ bạc. 2. Kiến thức, tài liệu giữ riêng cho mình (thtục) Giấu tủ.