Vietnamese-English Dictionary
◊ TỦI THÂN
◊tủi thân
▫ verb
▪ to feel self▪ pity
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỦI THÂN
◊tủi thân
▪ avoir pitié de soi▪ même et déplorer son sort.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN THI NHÂN?
◊thi nhân
▪ [poet] Dichter, Poet
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN HAI THÂN?
◊hai thân
▪ родимый;
▪ родители
Vietnamese Dictionary
◊ TỦI THÂN
◊tủi thân
▪ Buồn vì thương thân mình kém người Thằng bé tủi thân vì không có áo mới mặc tết.