Vietnamese-French Dictionary
◊ TỦI
◊tủi
▪ se sentir humilié
◦ tui tủi (redoublement; sens atténué).
Vietnamese Dictionary
◊ TỦI
◊tủi
▪ t. Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình Giận duyên tủi phận bời bời (K).