Vietnamese-English Dictionary
◊ TỦN MỦN
◊tủn mủn
▫ adj
▪ small petty, mean
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỦN MỦN
◊tủn mủn
▪ mesquin.
◦ Tính_toán tủn_mủn faire des calculs mesquins
◦ Tính_khí tủn_mủn caractère mesquin.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỦN RỦN?
◊bủn rủn
▪ [Flagging] erlahmend, erschlaffend
▪ [flaccid] schlaff
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỦN RỦN?
◊bủn rủn
▪ измождённый
Vietnamese Dictionary
◊ TỦN MỦN
◊tủn mủn
▪ t. 1. Vụn nhỏ Những mảnh giấy tủn mủn không viết thư được. 2. Nhỏ nhặt chi ly Tính nết tủn mủn.