Vietnamese-English Dictionary
◊ TỨC CƯỜI
◊tức cười
▫ adj
▪ ridiculous
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỨC CƯỜI
◊tức cười
▪ (địa phương) qui provoque le rire; qui prête à rire; ridicule; risible.
◦ Một sự nhầm_lẫn tức_cười un quiproquo risible
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỨC CƯỜI
◊tức cười
▪ [ridiculous] lächerlich
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỨC CƯỜI
◊tức cười
▪ потешный;
▪ курьёз;
▪ курьёзный;
▪ смешно;
▪ смешной;
▪ забавный;
▪ насмешить;
▪ уморительный
Vietnamese Dictionary
◊ TỨC CƯỜI
◊tức cười
▪ đgt. Buồn cười, nực cười chuyện tức cười Nghe nó nói, mình tức cười không chịu được.