Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỤC MÌNH?
◊bục mình
▪ [Be] tetchy
◦ Chờ mãi không thấy, bực_mình bỏ_về After waiting in vain, he left out of tetchiness
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỨC MÌNH
◊tức mình
▪ fâché ; irrité.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN SỨC MẠNH?
◊sức mạnh
▪ [power] Energie, Kraft, Leistung, Potenz, Strom, Vermögen
▪ [strength] Feldstärke, Festigkeit, Kraft, Stärke
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỨC MÌNH
◊tức mình
▪ досадовать;
▪ зло I;
▪ обижаться;
▪ обиженный;
▪ досаждать
Vietnamese Dictionary
◊ TỨC MÌNH
◊tức mình
▪ Khó chịu vì giận.