Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỨC THƯ?
◊bức thư
▫ noun
▪ letter
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỨC NHƯ
◊tức như
▪ comme; par exemple.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỨC THƯ?
◊bức thư
▪ [letter] Brief, Buchstabe
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN CỨ NHƯ?
◊cứ như
▪ словно
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÚC NHO?
◊túc nho
▪ Nhà học giả sâu sắc của Nho giáo Nguyễn Bỉnh Khiêm là một túc nho.