Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TEM PHIẾU?
◊tem phiếu
▫ noun
▪ coupons
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TEM PHIẾU?
◊tem phiếu
▪ carte de rationnement.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TEM PHIẾU?
◊tem phiếu
▪ [coupons] Coupon, Zinssatz
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỨC PHIẾU
◊tức phiếu
▪ купон
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÍN PHIẾU?
◊tín phiếu
▪ dt. Giấy nợ có thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra.