Vietnamese-English Dictionary
◊ TỨC THÌ
◊tức thì
▫ adv
▪ immediately, at once
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỨC THÌ
◊tức thì
▪ instantané; immédiat.
◦ Chết tức_thì mort instantanée;
◦ Tâm tức_thì (cơ học) centre instantané;
◦ Có hiệu_lực tức thì à effet immédiat.
▪ immédiatement.
◦ Tức_thì họ ra đi ils partirent immédiatement.
▪ il n'y a pas longtemps.
◦ Nó vừa đến tức_thì il vient d'arriver il n'y a pas longtemps.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỨC THÌ
◊tức thì
▪ [immediately] sofort, sogleich, unmittelbar, unverzüglich
▪ [at once] alsbald, auf einmal, sofort
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỨC THÌ
◊tức thì
▪ разом;
▪ сразу;
▪ моментальный;
▪ мгновенный;
▪ мгновенно;
▪ моментально;
▪ незамедлительный;
▪ немедленно;
▪ немедленный;
▪ сейчас;
▪ незамедлительно;
▪ немедленно
Vietnamese Dictionary
◊ TỨC THÌ
◊tức thì
▪ pht. Liền ngay trước hay sau đó nó vừa đến tức thì thấy động nó bỏ đi tức thì.