Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẠM THỜI?
◊tạm thời
▫ adj
▪ provisional
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỨC THỜI
◊tức thời
▪ instantané; immédiat.
▪ immédiatement.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÂN THỜI?
◊tân thời
▪ [fashionable] elegant, modern, modisch
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỨC THỜI
◊tức thời
▪ мгновенно;
▪ мгновенный
Vietnamese Dictionary
◊ TỨC THỜI
◊tức thời
▪ (lý)t. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn Tốc độ tức thời của xe đạp thi trong nước rút, 30 giây trước khi tới đích.