Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHỨC VỊ?
◊chức vị
▫ noun
▪ Social status
◦ dù ở chức_vị nào cũng làm tròn nhiệm_vụ whatever one's social status (in whatever social status), one must discharge one's duties
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỨC VỊ
◊tức vị
▪ (arch.) monter sur le trône.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHỨC VỊ?
◊chức vị
▪ должность
Vietnamese Dictionary
◊ TỨC VỊ
◊tức vị
▪ Lên ngôi vua.