Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THỨC?
◊thức
▫ verb
▪ to wake (up); to sit (stay up)
▫ noun
▪ mood
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỨC
◊tức
▪ intérêt.
◦ Cho vay nặng tức prêter à intérêt de taux excessif; prêter à usure.
▪ avoir une sensation d'oppression; se sentir oppressé; avoir une sensation de réplétion; être serré; être gêné.
◦ Tức ngực avoir une sensation d'oppression à la poitrine;
◦ Tức bụng avoir une sensation de réplétion gastrique;
◦ áo tức nách veste qui est trop serrée aux aisselles.
▪ se fâcher; être fâché
◦ tức nước vỡ bờ quand la coupe est pleine, elle déborde;
◦ Tưng tức ; tức tức (redoublement; sens atténué) avoir une légère sensation d'oppression; avoir une légère sensation de réplétion; être légèrement serré; être légèrement gêné.
◦ Chuyên_chính nhân_dân tức chuyên_chính vô_sản dictature du peuple, c'est-à-dire (autrement dit) dictature du prolétariat;
◦ Nguyễn Văn Bình tức Ba Nguyên Van Binh dit Ba ; Nguyên Van Binh alias Ba.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN THỨC?
◊thức
▪ [mood] launisch, Stimmung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỨC
◊tức
▪ ренегат;
▪ рента;
▪ злой;
▪ давить
Vietnamese Dictionary
◊ TỨC
◊tức
▪ d. Tiền lãi Số tức của công tư hợp doanh; Bóc lột tô, tức.
▪ t. 1. Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt Ăn no tức bụng; áo chật mặc tức nách. 2. Cg. Tức bực, tức giận. Giận, bực bội Tức gan riêng giận trời già (K).
▪ ph. "Tức là" nói tắt Chuyên chính nhân dân tức chuyên chính vô sản.