Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ ĐẦU
◊từ đầu
▪ depuis le commencement; dès le début.
◦ Từ_đầu đến cuối depuis le commencement jusqu'à la fin;
◦ Việc hỏng từ_đầu l'affaire est ratée dès le début.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TO ĐẦU?
◊to đầu
▪ большеголовый
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THỨ ĐẦU?
◊thứ đầu
▪ lớp đầu, phần đầu