Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỀ NGOÀI?
◊bề ngoài
▪ Exterior, outward
◦ sức_mạnh bề_ngoài của chủ_nghĩa quốc_xã the outward strength of nazism
◦ Bề_ngoài thơn thớt nói cười Mà trong nham_hiểm giết_người không dao Outwardly a honey tongue, Inwardly a heart of gall
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỀ NGOÀI?
◊bề ngoài
▪ extérieur; apparence
◦ Bề_ngoài ngôi_nhà l'extérieur de la maison
◦ Bề_ngoài lừa_lọc apparence trompeuse
▪ extérieur
◦ Dấu_hiệu bề_ngoài signe extérieur
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỀ NGOÀI?
◊bề ngoài
▪ [Exterior] außerhalb
▪ [outward] auswärts, äußerlich
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ NGOÀI
◊từ ngoài
▪ извне;
▪ снаружи;
▪ наружный
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỬ NGOẠI?
◊tử ngoại
▪ Bức xạ không trông thấy được ở phía ngoài vùng tia tím của quang phổ ánh sáng mặt trời.