Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU NHỎ?
◊thu nhỏ
▪ réduire ; rapetisser.
◦ Thu_nhỏ bức ảnh réduire une photographie
◦ Thu_nhỏ gian phòng rapertisser une salle.
▪ en miniature.
◦ Vũ_trụ thu_nhỏ l'univers en miniature.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ NHỎ
◊từ nhỏ
▪ смолоду
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TO NHỎ?
◊to nhỏ
▪ Cg. Nhỏ to. Nói thấp giọng để giấu giếm Họ to nhỏ với nhau những chuyện bí mật.