Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỔ NHIỆM?
◊bổ nhiệm
▫ verb
▪ To appoint, to designate
◦ bổ_nhiệm một đại_sứ to appoint an ambassador
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỔ NHIỆM?
◊bổ nhiệm
▪ nommer (à un poste); pourvoir (à un emploi); instituer
◦ Giáo_hoàng bổ_nhiệm một giám_mục le pape institue un évêque
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỔ NHIỆM?
◊bổ nhiệm
▪ [To appoint] bestimmen, ernennen, erstellen, festsetzen
▪ [to designate] bestimmen, bezeichnen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ NHIỆM
◊từ nhiệm
▪ отставка
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỔ NHIỆM?
◊bổ nhiệm
▪ đgt. (H. bổ điền vào; nhiệm gánh vác, chức vụ) Cử vào một chức vụ quan trọng trong biên chế Nhà nước Được bổ nhiệm làm thứ trưởng.