Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỔ TIÊN?
◊tổ tiên
▫ noun
▪ ancestor, forefather
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ THIÊN
◊từ thiên
▪ (phys.) déclinaison magnétique.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỔ TIÊN?
◊tổ tiên
▪ [ancestor] Ahne, Vorfahr, Vorfahre
▪ [forefather] Ahn, Vorfahr
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN LỘ THIÊN?
◊lộ thiên
▪ открытый;
▪ разрез;
▪ карьер II
Vietnamese Dictionary
◊ TỪ THIÊN
◊từ thiên
▪ (lý) Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc▪ Nam ở nơi đó.