Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỀ TRÊN?
◊bề trên
▪ Superior
◦ Vâng_lời bề_trên To obey one's siperiors
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỀ TRÊN?
◊bề trên
▪ supérieur
◦ Vâng lời bề_trên obéir à ses supérieurs
◦ cha bề_trên (tôn giáo) père supérieur
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỀ TRÊN?
◊bề trên
▪ [Superior] oberer, Vorgesetzte, übergeordnet
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ TRÊN
◊từ trên
▪ сверху;
▪ свыше;
▪ сверху;
▪ сверху
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỀ TRÊN?
◊bề trên
▪ d. 1 Địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới. Lên giọng bề trên. Thái độ của người bề trên. 2 (thường viết hoa). Chúa Trời, theo cách gọi của người theo Kitô giáo, tỏ ý tôn kính. Nhờ ơn Bề Trên.