Vietnamese-English Dictionary
◊ TỪ
◊từ
▫ noun
▪ word
▪ temple guard
▫ conj
▪ from, since
▫ verb
▪ to renounce, to give up
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ
◊từ
▪ (ngôn ngữ) mot.
◦ Từ thông_dụng mots usuels
◦ Từ mới mot nouveau; néologisme.
▪ chant (sorte de poème stylisé).
▪ xem củ_từ
▪ gardien de temple.
◦ Lừ_đừ như ông từ vào đền (tục ngữ) nonchalant comme un gardien qui entre dans le temple.
▪ depuis; à partir de; de.
◦ Từ hồi đó depuis lors;
◦ Từ bao_giờ depuis quand;
◦ Từ thuở nhỏ depuis l'enfance;
◦ Sản_phẩm lấy từ than_đá produits obtenus à partir de la houille;
◦ Từ xa de loin;
◦ Từ Hà Nội đi Hải Phòng de Hanoï à Haiphong.
▪ jusque.
◦ Kiểm_tra kĩ từ các chi_tiết nhỏ nhất faire un contrôle serré jusque dans les moindres détails.
▪ renier; répudier.
◦ Từ đứa con hư renier un enfant vicieux;
◦ Từ việc thừa kế répudier une succession.
▪ refuser; reculer; épargner.
◦ Không từ một thủ đoạn hèn hạ nào ne reculer devant aucune vile manoeuvre;
◦ Phê_bình không từ một ai faire des critiques en n'épargnant personne.
▪ renoncer à; se défaire de.
◦ Từ thuốc lá renoncer au tabac.
▪ (phys.) magnétique.
◦ Hiện tượng từ phénomène magnétique.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỪ
◊từ
▪ [word] Datenwort, Vokabel, Wort
▪ [from] aus, von, vor
from) bewachen (vor), durch), Nutzen ziehen (aus), sterben (an), Vorteil haben (von
from]
erwarten
▪ [since] da ja, seit, seitdem, weil
▪ [to give up] abgewöhnen, aufgeben, resignieren
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ
◊từ
▪ слово;
▪ от;
▪ из;
▪ магнитный;
▪ церковнослужитель;
▪ дьячок
Vietnamese Dictionary
◊ TỪ
◊từ
▪ g. Giới từ (có khi đối lập với đến) chỉ một gốc 1. Trong thời gian Đi từ năm giờ sáng; Học từ trưa đến tối. 2. Trong không gian Khởi hành từ Hải Phòng; Có ô▪ tô khách từ Hà Nội đi Nam Định. 3. Trong số lượng Nhiều loại giép, giá mỗi đôi từ ba đồng trở lên. 4. Trong thứ bậc Từ trẻ đến già, ai cũng tập thể dục. 5. Có tính chất trừu tượng Phóng viên lấy tin đó từ nguồn nào? Những lời nói như vậy xuất phát từ ý chí đấu tranh.
▪ d. Âm, hoặc toàn thể những âm không thể tách khỏi nhau, ứng với một khái niệm hoặc thực hiện một chức năng ngữ pháp Ăn, tư duy, đường chim bay, và, sở dĩ... là những từ.
▪ d. Người giữ đình, giữ đền Lừ đừ như ông từ vào đền (tng).
▪ đg. Ruồng bỏ Từ đứa con hư. 2. Chừa, bỏ, cai Từ thuốc phiện.