Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRẮNG CHIẾU?
◊trắng chiếu
▪ (bàn cờ) sur table (en parlant d' une carte)
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪNG CHIẾC
◊từng chiếc
▪ штурный;
▪ поштучный
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRẮNG CHIẾU?
◊trắng chiếu
▪ Nói quân bài đã lật ra, mọi người đều trông thấy, không được rút lại.