Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỐ PHÒNG?
◊bố phòng
▫ verb
▪ To take defence measures
◦ bố_phòng cẩn_mật to take stringent defence measures
◦ xây_dựng công sự bố_phòng to build defence works
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỬ PHÒNG
◊tử phòng
▪ (sinh vật học, sinh lý học; arch.) ovaire.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN THƯ PHÒNG?
◊thư phòng
▪ [library] bibilothek, Bibliothek, Bücherei, Sammlung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỐ PHÒNG?
◊bố phòng
▪ укрепляться;
▪ укреплять;
▪ укреплённый
Vietnamese Dictionary
◊ TỬ PHÒNG
◊Tử Phòng
▪ Hiệu của Trương Lương
▪ Xem Cắp dùi Bác Lãng