Vietnamese-English Dictionary
◊ TỬ TẾ
◊tử tế
▫ adj
▪ kind, decent
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỬ TẾ
◊tử tế
▪ gentil; aimable; prévenant; chic.
◦ Anh tử_tế quá vous êtes bien gentil.
▪ comme il faut.
◦ Đi ra ngoài phải ăn_mặc tử_tế il faut s'habiller comme il faut quand on sort.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỬ TẾ
◊tử tế
▪ [kind] art, Art, Gattung, Sorte
▪ [decent] annehmbar, anständig, dezent, ehrbar, fair, geeignet, gesittet, in Ordnung, korrekt, schicklich, sittsam, unaufdringlich
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỬ TẾ
◊tử tế
▪ милостивый;
▪ любезный;
▪ милость;
▪ благодушие;
▪ благодушный
Vietnamese Dictionary
◊ TỬ TẾ
◊tử tế
▪ t, ph. 1. Tốt bụng Ăn ở tử tế với nhau. 2. Kỹ càng, cẩn thận, đúng đắn Ăn mặc tử tế.