Vietnamese-English Dictionary
◊ TỰ Ý
◊tự ý
▫ adj
▪ self▪ willed
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỰ Ý
◊tự ý
▪ de soi▪ même; de sa propre volonté; de son chef.
◦ Tự_ý bỏ học abandonner ses études de sa propre volonté.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỰ Ý
◊tự ý
▪ самовольный;
▪ самовольно;
▪ по-свойски;
▪ произвольно;
▪ произвол;
▪ произвольный;
▪ своевольный;
▪ самоустраняться;
▪ вольничать;
▪ добром
Vietnamese Dictionary
◊ TỰ Ý
◊tự ý
▪ t. (thường dùng phụ cho đg.). (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều ràng buộc đối với mình. Tự ý bỏ việc. Tự ý thay đổi kế hoạch. Việc làm tự ý.