Vietnamese-English Dictionary
◊ TỰ ĐẮC
◊tự đắc
▫ adj
▪ conceited
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỰ ĐẮC
◊tự đắc
▪ plein de fatuité; infatué de soi même
◦ Dương_dương tự_đắc présomptueux; arrogant.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỰ ĐẮC
◊tự đắc
▪ [conceited] eingebildet, eitel
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỰ ĐẮC
◊tự đắc
▪ самодовольство;
▪ самодовольный;
▪ гордость;
▪ гордиться;
▪ гордый;
▪ спесивый;
▪ надутый
Vietnamese Dictionary
◊ TỰ ĐẮC
◊tự đắc
▪ Tự cho mình là giỏi, là hay.