Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN LỰC ĐIỀN?
◊lực điền
▪ (từ cũ; nghĩa cũ) Hefty peasant
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỰ ĐIỀN
◊tự điền
▪ (arch.) rizières (dont les récoltes sont) réservées au culte.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁ ĐIỀN?
◊tá điền
▪ [tenant] Mieter, Pächter
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỤ ĐIỆN?
◊tụ điện
▪ конденсатор
Vietnamese Dictionary
◊ TỰ ĐIỀN
◊tự điền
▪ Ruộng mà hoa màu dùng vào việc cúng tế.