Vietnamese-English Dictionary
◊ TỰ CHỦ
◊tự chủ
▫ verb
▪ to self control
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỰ CHỦ
◊tự chủ
▪ avoir la maîtrise de soi; avoir du self▪ contrôle; se maîtriser; s'appartenir.
◦ Nó không tự_chủ được nữa il ne s'appartient plus.
▪ autonome; indépendant.
◦ Nước tự_chủ pays autonome
◦ quyền tự_chủ autonomie.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỰ CHỦ
◊tự chủ
▪ [self control] Selbstbeherrschung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỰ CHỦ
◊tự chủ
▪ суверенный;
▪ самосостоятельный;
▪ самосостоятельность;
▪ независимо;
▪ независимость;
▪ независимый;
▪ вольный;
▪ выдержка I;
▪ выдержанный;
▪ невыдержанность;
▪ несамостоятельный;
▪ невыдержанный;
▪ несдержанный;
▪ забытьё;
▪ забываться;
▪ взорваться;
▪ выдерживать;
▪ самообладание
Vietnamese Dictionary
◊ TỰ CHỦ
◊tự chủ
▪ đg. 1 (hay t.). Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối. Đường lối độc lập, tự chủ. 2 Tự làm chủ tình cảm, hành động của mình, không để bị hoàn cảnh chi phối. Giận quá, không tự chủ nổi. Không tự chủ được nên sa ngã.