Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN Ở DƯNG?
◊ở dưng
▪ như ở không
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỰ DƯNG
◊tự dưng
▪ sans motif; sans cause apparente.
◦ Hai người tự_dưng cãi nhau deux personnes qui se sont querellées sans motif.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÀ DƯƠNG?
◊tà dương
▪ [sunset] Abendrot, Sonnenstand, Sonnenuntergang
▪ [sundown] Sonnenuntergang
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỬ DƯƠNG?
◊tử dương
▪ гортензия
Vietnamese Dictionary
◊ TỰ DƯNG
◊tự dưng
▪ Không có duyên cớ, không có nguyên nhân Hai đứa tự dưng cãi nhau.