Vietnamese-English Dictionary
◊ TỰ NHIÊN
◊tự nhiên
▫ noun
▪ nature
▫ adj
▪ natural
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỰ NHIÊN
◊tự nhiên
▪ nature.
◦ Quy_luật của tự_nhiên les lois de la nature;
◦ Phản tự_nhiên contre nature
◦ chủ_nghĩa tự_nhiên naturalisme;
◦ Thuyết tự_nhiên naturisme.
◦ Hiện_tượng tự_nhiên phénomènes naturels;
◦ Nói rất tự_nhiên parler de façon très spontanée; parler avec spontanéité;
◦ Vàng tự_nhiên or natif;
◦ Không biết mà cứ làm thì tự_nhiên là hỏng việc c'est tout naturel de gâter un travail quand on n'y connaît rien.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỰ NHIÊN
◊tự nhiên
▪ [nature] Beschaffenheit, Natur
▪ [natural] naturgemäß, Naturtalent, natürlich, natürliche,
natürliche Zahl
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỰ NHIÊN
◊tự nhiên
▪ самородный;
▪ попросту;
▪ природа;
▪ природный;
▪ простота;
▪ свободный;
▪ естественно;
▪ естественность;
▪ запросто;
▪ естественный;
▪ натура;
▪ натуральный;
▪ наивный;
▪ наивность;
▪ непосредственность;
▪ непосредственный;
▪ непринуждённый;
▪ непринуждённость;
▪ непринуждённо;
▪ безыскусственный;
▪ натуралистический;
▪ натурализм;
▪ переигрывать;
▪ естестводец;
▪ стихия;
▪ стихийный;
▪ театральный;
▪ ходулный;
▪ искусственность;
▪ искусственный;
▪ стеснённый;
▪ заученный;
▪ мелодрама;
▪ напряжённый;
▪ мелодраматический;
▪ неестественный;
▪ вымученный;
▪ деревянный;
▪ деланно;
▪ деланность;
▪ самородок;
▪ скованный;
▪ естественно;
▪ стеснение;
▪ манерный;
▪ естествознание;
▪ натуралист;
▪ естествоиспытатель;
▪ естестводец;
▪ натуралист;
▪ юннат;
▪ противоестественный;
▪ сверхъестественый;
▪ оккультный;
▪ натуралистический;
▪ натурализация;
▪ природоведение;
▪ естествознание;
▪ деизм
Vietnamese Dictionary
◊ TỰ NHIÊN
◊tự nhiên
▪ I d. Tất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có. Quy luật của tự nhiên. Cải tạo tự nhiên. Khoa học tự nhiên▫.
▪ II t. 1 Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào. Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miền. Caosu tự nhiên. Quy luật đào thải tự nhiên. 2 (Cử chỉ, nói năng, v.v.) bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo. Tác phong tự nhiên. Trước người lạ mà cười nói rất tự nhiên. Xin anh cứ tự nhiên như ở nhà. Mặt nó vẫn tự nhiên như không. 3 (thường dùng làm phần phụ trong câu). (Sự việc xảy ra) không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy. Tự nhiên anh ta bỏ đi. Quyển sách vừa ở đây, tự nhiên không thấy nữa. Không phải tự nhiên mà có. Hôm nay tự nhiên thấy buồn. 4 Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên. Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét. Lẽ tự nhiên ở đời.