Vietnamese-English Dictionary
◊ TỰ TÚC
◊tự túc
▫ adj
▪ self▪ sufficient, self▪ supporting
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỰ TÚC
◊tự túc
▪ se suffire.
◦ Một gia_đình nông_dân tự_túc được famille paysanne qui se suffit.
▪ plein de suffisance
◦ tự_túc tự_mãn (sens plus fort).
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỰ TÚC
◊tự túc
▪ самодовлеющий;
▪ автаркия;
▪ самодовольство;
▪ самодовольный
Vietnamese Dictionary
◊ TỰ TÚC
◊tự túc
▪ đgt. Tự đảm bảo, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài tự túc lương thực kinh tế tự túc Nhà tự túc được rau xanh.