Vietnamese-English Dictionary
◊ TỰ TRỊ
◊tự trị
▫ adj
▪ autonomous
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỰ TRỊ
◊tự trị
▪ autonome.
◦ Nước tự_trị pays autonome
◦ quyền tự_trị autonomie.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỰ TRỊ
◊tự trị
▪ [autonomous] autonom, selbständig
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỰ TRỊ
◊tự trị
▪ самоуправляющийся прил.;
▪ самоуправление;
▪ автономный;
▪ автономия;
▪ доминион
Vietnamese Dictionary
◊ TỰ TRỊ
◊tự trị
▪ t. Nói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình Khu tự trị Việt Bắc cũ. Nước tự trị. Nước bị đế quốc xâm chiếm và vì phong trào đấu tranh cao, được đế quốc thừa nhận cho quyền quản lý lấy công việc nội bộ, còn công việc ngoại giao do đế quốc nắm giữ.