Vietnamese-English Dictionary
◊ TỰ XƯNG
◊tự xưng
▫ verb
▪ to assume, to proclaim oneself
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỰ XƯNG
◊tự xưng
▪ se qualifier; se donner le titre de.
◦ Tự_xưng là bác_sĩ se qualifier de docteur en médecine.
▪ se proclamer.
◦ Tự_xưng làm vua se proclamer roi.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỰ ĐỘNG?
◊tự động
▪ [automatic] Automatik, automatisch, maschinell
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỰ XƯNG
◊tự xưng
▪ сказываться;
▪ выдавать;
▪ называться I
Vietnamese Dictionary
◊ TỰ XƯNG
◊tự xưng
▪ đg. 1. Tự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình Tên lưu manh tự xưng là nhân viên hải quan. 2. Tự phong cho mình một chức vị Lê Lợi tự xưng là Bình định vương.