Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRỞ MẶT?
◊trở mặt
▫ verb
▪ to change about
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁI MẶT?
◊tái mặt
▪ blêmir; perdre ses couleurs.
◦ Sợ tái_mặt blêmir de peur.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỲ MẶT
◊tỳ mặt
▪ клещевина
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRỞ MẶT?
◊trở mặt
▪ đgt. Lật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra có thái độ chống lại trở mặt nói xấu bạn trở mặt viết đơn tố cáo ban lãnh đạo.