English-Vietnamese Dictionary
◊ T-STATISTIC
◊t-statistic
▪ (Econ) Thống kê t.
: Một thống kê tuân theo phân phối T. Thống kê t thường được dùng trong kiểm định giả thiết để xác định MỨC Ý NGHĨA THỐNG KÊ của các tham số trong các mô hình kinh tế lượng, và được tính bằng tỷ số giữa giá trị tham số ước tính và sai số chuẩn của nó.
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN STATISTIC?
statistic
n : a datum that can be represented numerically
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN STATISTICS?
◊statistics
▫statistics
Thống kê
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN STATISTICS?
statistics
The practice, study or result of the
application of mathematical {functions} to collections of
{data} in order to summarise or {extrapolate} that data.
The subject of statistics can be divided into descriptive
statistics - describing data, and analytical statistics -
drawing conclusions from data.
(1997-07-16)
 tso  tsp  tsr  tt  ttd 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN STATISTIK?
◊die Statistik [über]
▪ {statistic [about]}
◦ die Statistik (Mathematik) {statistics}