English-Vietnamese Dictionary
◊ TI
▫ danh từ
nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol▪ fa)
English Dictionary
◊ TI
n 1: a light strong gray lustrous corrosion-resistant metallic
element used in strong light-weight alloys (as for
airplane parts); the main sources are rutile and
ilmenite [syn: {titanium}, {Ti}, {atomic number 22}]
2: shrub with terminal tufts of elongated leaves used locally
for thatching and clothing; thick sweet roots are used as
food; tropical southeastern Asia, Australia and Hawaii
[syn: {Cordyline terminalis}]
3: the syllable naming the the seventh (subtonic) note of any
musical scale in solmization [syn: {te}, {si}]
Vietnamese-French Dictionary
◊ TI
▪ (arch.) service provincial.
▪ (arch.) débit (de boissons alcooliques, d'opium).
▪ corde d'instrument en soie; instrument à cordes en soie.
◦ Tiếng ti tiếng trúc sons des instruments à cordes en soie et des flûtes.
Vietnamese Dictionary
◊ TI
▪ d. 1. Dây đàn làm bằng sợi tơ tằm. 2. Đàn có dây nói trên Tiếng trúc, tiếng ti.