English Computing Dictionary
◊ TIA
TIA
1. Thanks in advance.
2. {Telecommunications Industry Association}.
3. The {Internet Adapter}.
4. {Television Interface Adaptor}.
(1999-12-06)
Vietnamese-English Dictionary
◊ TIA
◊tia
▫ noun
▪ ray; radiant jet
 tí xíu  tị nạn  tia  tỉa  tía 
Vietnamese-French Dictionary
◊ TIA
◊tia
▪ (phys.) rayons.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TIA
◊tia
▪ [ray] Schimmer, Strahl, Strahl
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TIA
◊tia
▪ струя;
▪ луч
Vietnamese Dictionary
◊ TIA
◊tia
▪ I d. 1 Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ. Tia nước. Mắt hằn lên những tia máu. 2 Luồng ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó. Tia sáng. Tia nắng. Tia hi vọng (b.).
▪ II đg. (kng.; id.). Phun ra, chiếu ra thành . Ôtô cứu hoả tia nước vào đám cháy.