English-Vietnamese Dictionary
◊ TICKING
◊ticking /'tikiŋ/
▫ danh từ
▪ tiếng tích tắc
▪ vải bọc (nệm, gối)
English Dictionary
◊ TICKING
ticking
n 1: a metallic tapping sound; "he counted the ticks of the
clock" [syn: {tick}]
2: a strong fabric used for mattress and pillow covers
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DECKING?
◊decking
khối thuốc mìn phân tán, phát mìn phân tán, sự nạp mìn rải, sự nạp mìn tầng
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN SINKING?
◊sinking
▪ sự lún, sự chìm, sự đào
◦ caisson sinking sự hạ giếng chìm
◦ well sinking sự đào giếng
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TICKIT?
TickIT
A software industry quality assessment scheme.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN VIKING?
◊viking
▫ danh từ giống đực
▪ (sử học) cướp biển Bắc Âu (thế kỷ 8, 9, 10)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN STICKIG?
◊stickig
▪ {airless} không có không khí, thiếu không khí, lặng gió
▪ {close} đóng kín, chật, chật chội, kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm
▪ gay go, ngang nhau, ngang sức, ẩn, ngắn
▪ {musty} mốc, có mùi mốc
▪ {smothery} làm ngột ngạt, làm ngạt thở
▪ {sticky} dính, sánh, bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn, hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm
▪ {stuffy} nghẹt, tắc, hay giận, hay dỗi, hẹp hòi, buồn tẻ, chán ngắt, bảo thủ, cổ lỗ sĩ
▪ {suffocating} nghẹt thở
▪ {suffocative} làm nghẹ thở
◦ heiß und stickig {hot as well as stuffy}
 ticken  ticken  tidenhub  tief  tief