English-Vietnamese Dictionary
◊ TICKLER
◊tickler /'tiklз/
▫ danh từ
▪ người cù; cái lông để cù
▪ (nghĩa bóng) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay (để giúp trí nhớ); phiếu ghi (để giúp trí nhớ)
English Dictionary
◊ TICKLER
tickler
n : a file of memoranda or notices that remind of things to be
done [syn: {tickler file}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN PICKER?
◊picker
máy sàng, thợ chọn mẫu, thợ nhặt đá
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN NICKLE?
nickle
/ni'kl/ ["nickel", common name for the US 5-cent coin] A
{nibble} : 1; 5 bits. Reported among developers for Mattel's
{GI 1600} (the {Intellivision} games processor), a chip with
16 bit-wide {RAM} but 10 bit-wide {ROM}. See also {deckle}.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FICELER?
◊ficeler
▫ ngoại động từ
▪ buộc (bằng) dây; trói
◦ Ficeler un paquet buộc gói hàng
◦ Ficeler un prisonnier à un poteau trói tên tù vào cái cọc
▪ (thân mật, từ hiếm, nghĩa ít dùng) mặc quần áo cho
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TAKLER?
◊der Takler (Marine)
▪ {rigger} người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền, người dựng cột buồm, người lắp ráp máy bay, bánh xe chạy bằng curoa, người lừa đảo, người gian lận, người mua vét hàng hoá để đầu cơ
▪ người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán
 ticken  ticken  tidenhub  tief  tief