English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIE-UP?
◊tie-up /'taiΔp/
▫ danh từ
▪ (thương nghiệp) sự thoả thuận
▪ sự cấm đường
▪ sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...)
▪ tình trạng khó khăn bế tắc
 tidings  tidy  tie  tie-bar  tie-beam 
English Dictionary
◊ TIE UP
tie up
v 1: secure with or as if with ropes; "tie down the prisoners"
[syn: {tie down}, {bind}, {truss}]
2: in knitting: finish the last row [syn: {bind off}]