English-Vietnamese Dictionary
◊ TIE-IN
◊tie-in
▫ danh từ
▪ sự nối tiếp, sự liên tiếp, mối quan hệ
▪ sự phù hợp, sự khít khao
English Dictionary
◊ TIE-IN
tie-in
n : a fastener that serves to join or link; "the walls are held
together with metal links placed in the wet mortar during
construction" [syn: {link}, {linkup}, {tie}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIGERIN?
◊die Tigerin (Zoologie)
▪ {tigress} hổ cái, cọp cái, người đàn bà dữ tợn, sư tử cái, sư tử Hà đông