English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FIEF?
◊fief /fi:f/ (feoff) /fef/
▫ danh từ
▪ (sử học) thái ấp, đất phong
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN FIEF?
fief
n : a piece of land held under the feudal system [syn: {feoff}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN IEF?
IEF
{Information Engineering Facility}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BIEF?
◊bief
▫ danh từ giống đực
▪ kênh dẫn nước (vào máy xay)
▪ đoạn sông (giữa hai thác nước, giữa hai đập nước)
German-Vietnamese Dictionary
◊ TIEF
◊tief
▪ {bass} trầm, nam trầm
▪ {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, sẫm, thẫm, thắm, vô cùng, hết sức, say, nặng, dày đặc ..., khôn ngoan
▪ láu, ranh mãnh, muộn, khuya, nhiều
▪ {deeply}
▪ {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ
▪ {lowly} hèn mọn, khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng
▪ {profound} thăm thẳm, uyên thâm, thâm thuý, rạp xuống, sát đất, hoàn toàn
◦ tief (Ton) {grave}
◦ tief (Farbe) {saturate}
◦ tief (Schlaf) {dead}
 ticken  tidenhub  tief  tief  tiefbau