English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN LIEN?
◊lien /'liзn/
▫ danh từ
▪ (pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN LIEN?
lien
n 1: the right to take another's property if an obligation is not
discharged
2: a large dark-red oval organ on the left side of the body
between the stomach and the diaphragm; produces cells
involved in immune responses [syn: {spleen}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN IEN?
IEN
{Internet Experiment Note}
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN GIEN?
◊gien
▪ (từ cũ; nghĩa cũ) xem gen
French-Vietnamese Dictionary
◊ TIEN
◊tien
▫ tính từ
▪ (văn học) của mày, của anh...; về mày, về anh
◦ Un tien parent một người bà con của anh
▫ đại từ (Le tien, La tienne, Les tiens, Les tiennes)
▪ (cái) của mày, (cái) của anh...; (người) của mày, (người) của anh...
◦ J'ai mes amis, tu as les tiens tôi có bạn của tôi, anh có bạn của anh
▫ danh từ giống đực
▪ của mày, của anh...
◦ Le tien et le mien cái của anh và cái của tôi
▪ (Les tiens) bà con anh, họ hàng anh, những người thân thích của anh, những bạn bè của anh, bọn anh
◦ y mettre du tien anh phải bỏ tiền anh ra; anh phải có cố gắng bản thân
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TEN?
◊ten
▪ (địa phương) (vulg. ten__đồng) vert▪ de▪ gris ; patine.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIEF?
◊tief
▪ {bass} trầm, nam trầm
▪ {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, sẫm, thẫm, thắm, vô cùng, hết sức, say, nặng, dày đặc ..., khôn ngoan
▪ láu, ranh mãnh, muộn, khuya, nhiều
▪ {deeply}
▪ {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ
▪ {lowly} hèn mọn, khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng
▪ {profound} thăm thẳm, uyên thâm, thâm thuý, rạp xuống, sát đất, hoàn toàn
◦ tief (Ton) {grave}
◦ tief (Farbe) {saturate}
◦ tief (Schlaf) {dead}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIN?
◊tin
▪ [news] Nachricht, Nachrichten, Neuigkeiten
▪ [information] Auskunft, Benachrichtigung, Benachrichtigungen, Informationen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN THEN?
◊then
▪ затвор;
▪ засов;
▪ задвижка
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TEN?
◊ten
▪ dt. Chất gỉ có màu xanh ở đồng Ten đồng độc lắm.