English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FILLER?
◊filler /'filз/
▫ danh từ
▪ người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy
▪ thuốc lá ruột (ở điếu xì gà)
▪ bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo)
▪ tập giấy rời (để làm sổ tay)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN FILLER?
filler
n 1: used for filling cracks or holes in a surface
2: 100 filler equal 1 forint
3: copy to fill space between more important articles in the
layout of a magazine or newspaper
4: anything added to fill out a whole; "some of the items in
the collection are mere makeweights" [syn: {makeweight}]
5: the tobacco used to form the core of a cigar
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN FILLER?
◊filler
thiết bị chất tải, thợ chèn lấp lò,
French-Vietnamese Dictionary
◊ TILLEUR
◊tilleur
▫ danh từ giống đực
▪ như teilleur
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN KILLER?
◊der Killer
▪ {killer} người giết, kẻ giết người, dụng cụ giết thịt, cá heo killer whale)