English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DILATED?
◊dilated
▫ tính từ
▪ dược giãn ra; được nở ra
English Dictionary
◊ TILTED
tilted
adj : departing or being caused to depart from the true vertical
or horizontal; "the leaning tower of Pisa"; "the
headstones were tilted" [syn: {atilt}, {canted}, {leaning},
{tipped}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TILGEND?
◊tilgend
▪ {extinctive} để dập tắt, để làm tan vỡ, để làm mất đi, để làm tuyệt giống, để thanh toán, để tiêu diệt, để tiêu huỷ