English-Vietnamese Dictionary
◊ TILTING
◊tilting /'tiltiŋ/
▫ danh từ
▪ sự nghiêng đi
▪ sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)
▪ (kỹ thuật) sự rèn bằng búa đòn
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN AILING?
ailing
adj : somewhat ill or prone to illness; "my poor ailing
grandmother"; "feeling a bit indisposed today"; "you
look a little peaked"; "feeling poorly"; "a sickly
child"; "is unwell and can't come to work" [syn: {indisposed},
{peaked(p)}, {poorly(p)}, {sickly}, {unwell}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN BILLING?
◊billing
▫billing
gửi hóa đơn
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN BOLTING?
◊bolting
vì neo, vì chống treo, sự ghép bằng đinh ốc,
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN FITTING?
◊fitting
◊ ['fitiη]
∆ danh từ
▪ chi tiết nối, ống nối; phụ tùng ống; sự lắp ráp (trang thiết bị)
◦ female fitting ống nối ren trong
◦ male fitting ống nối ren ngoài
◦ pipe fitting phụ tùng nối ống
◦ plumbing fitting phụ tùng ống nước trong nhà
◦ sanitary fitting thiết bị vệ sinh
◦ Y-branch fitting khuỷu nối ống chạc ba
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TESTING?
testing
{test}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN LIFTING?
◊lifting
▫ danh từ giống đực
▪ (y học) thủ thuật xoá vết nhăn (ở da mặt...)
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TI TẦNG?
◊ti tầng
▪ xem mây_ti_tầng
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN GILLING?
◊die Gilling (Marine)
▪ {counter} quầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê, bàn tính, máy tính, người đếm, thẻ, ức ngực, thành đuôi tàu, miếng đệm lót giày
▪ {tuck} nếp gấp lên, đồ ăn, bánh kẹo